PERF · NỀN TẢNG BẢO ĐẢM / DỊCH VỤ QUẢN LÝ

QuantumSafe Benchmark Center
Sẵn sàng cung cấp

Đo độ trễ, thông lượng, kích thước đối tượng, bộ nhớ và tác động mạng cho hồ sơ classical, hybrid và PQC.

BÀI TOÁN KHÁCH HÀNG

Đo độ trễ, thông lượng, kích thước đối tượng, bộ nhớ và tác động mạng cho hồ sơ classical, hybrid và PQC.

Tuyên bố hiệu năng PQC không có ý nghĩa nếu thiếu môi trường tái lập, bộ tham số, số mẫu và thống kê phân bố.

Sẵn sàng cung cấp
Phân loại
Nền tảng bảo đảm / dịch vụ quản lý
Profile công khai
2026.07
Quy tắc phiên bản
Xác nhận trong báo giá / hồ sơ release

LUỒNG TRIỂN KHAI CỤ THỂ

Cách QuantumSafe Benchmark Center vận hành từ đầu vào đến bằng chứng.

Môi trường kiểm thử token, HSM, server, client, mạng và tài liệu. Phương pháp kiểm thử, manifest môi trường, kết quả thô, biểu đồ và tóm tắt quyết định.

01

Cố định hardware/software manifest

Đo tạo khóa, KEM, ký và xác minh

02

Warm-up và calibrate test harness

Độ trễ P50/P95/P99 và thông lượng

03

Chạy workload mật mã lặp lại

Kích thước khóa, ciphertext, chữ ký và chứng thư

04

Thu latency, throughput và size

Tác động payload TLS/CMS/PDF

05

Phân tích percentile và resource

Profile token, HSM, server và client

06

Công bố raw data, method và limit

Công bố dữ liệu thô, phương pháp và giới hạn

THÀNH PHẦN VÀ TRÁCH NHIỆM

QuantumSafe Benchmark Center gồm những thành phần nào và mỗi thành phần thực hiện việc gì.

Nội dung dưới đây mô tả hành vi kỹ thuật cụ thể, không dùng câu hỗ trợ chung.

01

Đo tạo khóa, KEM, ký và xác minh

Đo key generation, encapsulation, decapsulation, sign và verify với thuật toán, parameter, backend và concurrency rõ ràng.

02

Độ trễ P50/P95/P99 và thông lượng

Báo P50, P95, P99 cùng throughput, error rate, warm-up, số lần chạy và xử lý thống kê.

03

Kích thước khóa, ciphertext, chữ ký và chứng thư

Ghi size public/private key, ciphertext, signature, certificate và protocol object để thấy tác động storage/network.

04

Tác động payload TLS/CMS/PDF

Đo thay đổi TLS handshake, CMS/PDF object, memory, CPU, connection rate và application response time.

05

Profile token, HSM, server và client

Chạy profile token, HSM, server và client tách biệt để không che hardware latency trong số liệu tổng.

06

Công bố dữ liệu thô, phương pháp và giới hạn

Công bố test method, environment manifest, raw data, chart, limitation và script đủ để tái lập kết quả.

KẾT QUẢ KHÁCH HÀNG
  • Chỉ số P50/P95/P99
  • Mô hình kích thước và năng lực
  • Khuyến nghị sizing triển khai
RANH GIỚI TÍCH HỢP

Môi trường kiểm thử token, HSM, server, client, mạng và tài liệu.

MÔ HÌNH TRIỂN KHAI

Môi trường test của khách hàng

Khách hàng cung cấp exact manifest và target artifact; kết quả chỉ áp dụng cho môi trường đó.

Assurance lab phối hợp

Mobile-ID và product owner chạy test tái lập, triage finding và cùng phê duyệt công bố.

Managed evidence service

Verification, benchmark, evidence refresh và report định kỳ theo retention/access policy đã định nghĩa.

BẰNG CHỨNG BẮT BUỘC
  • Phương pháp kiểm thử, manifest môi trường, kết quả thô, biểu đồ và tóm tắt quyết định.
  • Manifest phiên bản và cấu hình cho: Môi trường kiểm thử token, HSM, server, client, mạng và tài liệu.
  • Negative test, failure và recovery theo các bước “Phân tích percentile và resource” và “Công bố raw data, method và limit”.
  • Biên bản nghiệm thu đã ký, owner, limitation và ngày review tiếp theo.
TIÊU CHUẨN & HỒ SƠ
  • Reproducible benchmarking
  • Statistical distribution reporting
  • Environment manifest
  • Classical / hybrid / PQC comparison

RANH GIỚI RIÊNG SẢN PHẨM

Các điều kiện phải luôn đúng đối với QuantumSafe Benchmark Center.

Các điểm này xuất phát từ hồ sơ sản phẩm, không phải disclaimer dùng chung.

BƯỚC TIẾP THEO

Yêu cầu workshop sản phẩm: QuantumSafe Benchmark Center

Rà soát mô hình vận hành, interface và bằng chứng cần cho triển khai.