Tiếp nhận dữ liệu nguồn
Nhận key material từ QKD endpoint được duyệt
HỒ SƠ SẢN PHẨM CHỦ LỰC · MIDDLEWARE QKD · HSM · KMS · VPN
Cung cấp khóa bắt nguồn từ QKD qua interface doanh nghiệp có quản trị, đồng bộ key material được duyệt với HSM/KMS và hỗ trợ tunnel bảo vệ dựa trên PPK.
BÀI TOÁN KHÁCH HÀNG
Cung cấp khóa bắt nguồn từ QKD qua interface doanh nghiệp có quản trị, đồng bộ key material được duyệt với HSM/KMS và hỗ trợ tunnel bảo vệ dựa trên PPK.
LUỒNG VẬN HÀNH
Mỗi bước nêu rõ trách nhiệm sản phẩm thay vì dùng khối bảo mật chung chung.
Nhận key material từ QKD endpoint được duyệt
Xác minh peer, key identifier, entropy metadata và policy
Lưu hoặc wrap khóa trong HSM/KMS boundary được duyệt
Cung cấp tham chiếu PKCS#11, REST hoặc RFC 8784 PPK
Tiêu thụ khóa một lần hoặc theo lifecycle rule được duyệt
Giám sát key pool, failover và cryptographic erasure
KIẾN TRÚC TÍCH HỢP QKD–HSM
Kết nối ETSI QKD, trạng thái key pool, vùng lưu trữ bảo vệ và interface ứng dụng được tách rõ; HA bao phủ toàn bộ các lớp.
Xác thực endpoint QKD đã duyệt và tiếp nhận định danh khóa, tham chiếu vật liệu khóa cùng metadata nguồn.
PARTNER INTERFACETheo dõi trạng thái khóa khả dụng, đã giữ chỗ, đã dùng, hết hạn và lỗi theo policy tiêu thụ có phiên bản.
KEY STATEWrap, lưu hoặc tham chiếu vật liệu khóa trong ranh giới HSM/KMS đã duyệt và ghi bằng chứng tương quan.
PROTECTED STORAGECung cấp tham chiếu khóa qua profile PKCS#11 và REST có phiên bản mà không làm lộ vật liệu khóa thô.
APPLICATION INTERFACEÁnh xạ tham chiếu khóa đã duyệt vào quy trình IPsec PPK theo RFC 8784, có ràng buộc peer và vòng đời.
VPN INTERFACEHỘ CHIẾU SẴN SÀNG SẢN PHẨM
Mô hình QKD adapter tham chiếu, simulator key pool, ánh xạ HSM/KMS và workflow failover.
RANH GIỚI SẢN PHẨM
Các ranh giới này giữ tính chính xác nhưng vẫn làm rõ giá trị sản phẩm.
MODULE NỀN TẢNG LIÊN QUAN
ĐÁNH GIÁ
Dùng demo cục bộ, rà soát manual và xác định pilot có phiên bản trước mọi tuyên bố production.