NET · HỒ SƠ GIẢI PHÁP BẢO VỆ DỮ LIỆU

QuantumSafe TLS/mTLS & VPN
Kiến trúc giải pháp

Thiết kế thí điểm thiết lập khóa Hybrid có kiểm soát cho API, service mesh và liên kết mạng được bảo vệ.

BÀI TOÁN KHÁCH HÀNG

Thiết kế thí điểm thiết lập khóa Hybrid có kiểm soát cho API, service mesh và liên kết mạng được bảo vệ.

API, service mesh và VPN cần thí điểm thiết lập khóa hybrid có kiểm soát, chống downgrade, bằng chứng hiệu năng và rollback—không phải tuyên bố tương thích chung chung.

Kiến trúc giải pháp
Phân loại
Hồ sơ giải pháp bảo vệ dữ liệu
Hồ sơ công khai
2026.07
Quy tắc phiên bản
Xác nhận trong báo giá / hồ sơ bản phát hành

LUỒNG TRIỂN KHAI CỤ THỂ

Cách QuantumSafe TLS/mTLS & VPN vận hành từ đầu vào đến bằng chứng.

API gateway, reverse proxy, client Java/.NET/OpenSSL, VPN gateway và service mesh. Packet trace, ma trận cipher/hồ sơ, benchmark độ trễ/kích thước và tiêu chí rollback.

01

Client đề xuất hồ sơ hybrid được duyệt

Kiến trúc TLS/mTLS hybrid

02

Gateway thương lượng input classical và PQC

Hồ sơ API gateway và service mesh

03

Hai phía xác thực chứng thư và policy

Mẫu chuyển đổi IPsec/IKE và VPN

04

Session key được dẫn xuất và cài đặt

Quản trị chứng thư và cipher/hồ sơ

05

Lưu lượng chạy với kiểm soát downgrade

Chính sách downgrade, fallback và lỗi

06

Telemetry ghi handshake và lỗi

Kiểm thử kích thước handshake, độ trễ và MTU

THÀNH PHẦN VÀ TRÁCH NHIỆM

QuantumSafe TLS/mTLS & VPN gồm những thành phần nào và mỗi thành phần thực hiện việc gì.

Nội dung dưới đây mô tả hành vi kỹ thuật cụ thể, không dùng câu hỗ trợ chung.

01

Kiến trúc TLS/mTLS hybrid

Định nghĩa hồ sơ handshake TLS/mTLS hybrid, yêu cầu chứng thư, cách kết hợp thiết lập khóa và endpoint được phép thương lượng.

02

Hồ sơ API gateway và service mesh

Ánh xạ hồ sơ tới API gateway, reverse proxy và service mesh với ranh giới TLS termination, re-encryption và identity rõ ràng.

03

Mẫu chuyển đổi IPsec/IKE và VPN

Thiết kế chuyển đổi IPsec/IKE và VPN truy cập từ xa bằng pre-shared, certificate hoặc mẫu thiết lập khóa hybrid được duyệt.

04

Quản trị chứng thư và cipher/hồ sơ

Kiểm soát certificate, cipher, named group và provider selection để peer không hỗ trợ không thể âm thầm chọn hồ sơ yếu ngoài ý muốn.

05

Chính sách downgrade, fallback và lỗi

Quy định phát hiện downgrade, điều kiện fallback, fail-open/fail-closed, cảnh báo và rollback cho môi trường hỗn hợp.

06

Kiểm thử kích thước handshake, độ trễ và MTU

Đo handshake byte, CPU, latency, connection rate và MTU fragmentation trên đúng client, gateway và đường mạng.

KẾT QUẢ KHÁCH HÀNG
  • Kiến trúc handshake Hybrid
  • Chính sách fallback và chống downgrade
  • Mô hình hiệu năng mạng
RANH GIỚI TÍCH HỢP

API gateway, reverse proxy, client Java/.NET/OpenSSL, VPN gateway và service mesh.

MÔ HÌNH TRIỂN KHAI

Tích hợp nhúng vào ứng dụng

Client, format hoặc application component bảo vệ dữ liệu trước khi tới hạ tầng dùng chung.

Gateway và backend bảo vệ

Gateway thực thi identity/policy; key use hoặc decryption chỉ diễn ra trong ranh giới backend được duyệt.

Triển khai doanh nghiệp theo pha

Chứng minh một lớp dữ liệu và đường giao dịch trước, sau đó mở rộng qua cổng tương thích/hiệu năng.

BẰNG CHỨNG BẮT BUỘC
  • Packet trace, ma trận cipher/hồ sơ, benchmark độ trễ/kích thước và tiêu chí rollback.
  • Bản kê phiên bản và cấu hình cho: API gateway, reverse proxy, client Java/.NET/OpenSSL, VPN gateway và service mesh.
  • Kiểm thử phủ định, lỗi và phục hồi theo các bước “Lưu lượng chạy với kiểm soát downgrade” và “Telemetry ghi handshake và lỗi”.
  • Biên bản nghiệm thu đã ký, người phụ trách, giới hạn và ngày rà soát tiếp theo.
TIÊU CHUẨN & HỒ SƠ
  • TLS / mTLS
  • IPsec / IKE
  • Hồ sơ thiết lập khóa Hybrid
  • X.509 / PKIX

RANH GIỚI RIÊNG SẢN PHẨM

Các điều kiện phải luôn đúng đối với QuantumSafe TLS/mTLS & VPN.

Các điểm này xuất phát từ hồ sơ sản phẩm, không phải disclaimer dùng chung.

BƯỚC TIẾP THEO

Rà soát kiến trúc giải pháp: QuantumSafe TLS/mTLS & VPN

Xác nhận ranh giới tin cậy, giao diện, mô hình đe dọa và lộ trình đưa vào sản phẩm.