An toàn vật lý
Vỏ cấp sản xuất và epoxy đen, đục, chống can thiệp phủ thành phần mật mã quan trọng, kèm yêu cầu nhận biết dấu hiệu can thiệp.
HỒ SƠ THẨM ĐỊNH NIST CMVP
Trusted Key Token Cryptographic Module - mô-đun Hardware, MultiChipEmbed được thẩm định với firmware V1.3.02.
Thẩm định ban đầu
16/06/2026
Sunset
27/01/2031
DỮ KIỆN THẨM ĐỊNH
Nguồn NIST chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền. Trang này tổ chức các dữ kiện công khai và gắn từng tuyên bố với ranh giới tương ứng.
MA TRẬN CẤP AN TOÀN
Ma trận là bản tóm tắt điều hướng. Security Policy chính thức là nguồn cho yêu cầu và chi tiết triển khai đầy đủ.
| Lĩnh vực FIPS 140-3 | Cấp |
|---|---|
| Tổng quan | 3 |
| Đặc tả mô-đun mật mã | 3 |
| Giao diện mô-đun mật mã | 3 |
| Vai trò, dịch vụ và xác thực | 3 |
| An toàn phần mềm/firmware | 3 |
| Môi trường vận hành | N/A |
| An toàn vật lý | 3 |
| An toàn phi xâm lấn | N/A |
| Quản lý tham số an toàn nhạy cảm | 3 |
| Tự kiểm tra | 3 |
| Bảo đảm vòng đời | 3 |
| Giảm thiểu tấn công khác | N/A |
ĐỊNH DANH MÔ-ĐUN KIỂM THỬ
Người vận hành có thể đối chiếu danh tính và phiên bản mô-đun theo hướng dẫn quản trị được Security Policy tham chiếu.
| Model / part number | Phần cứng | Firmware | Bộ xử lý | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
| A2 | V1.2 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Không nút bấm |
| K9 | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
| K40 | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
| A4B | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
| K49 | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
| K50 | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
| K28 | V1.0 | V1.3.02 | HSC32K2 with PAA | Có nút bấm |
ĐẶC TÍNH AN TOÀN ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
Vỏ cấp sản xuất và epoxy đen, đục, chống can thiệp phủ thành phần mật mã quan trọng, kèm yêu cầu nhận biết dấu hiệu can thiệp.
Vai trò Cryptographic Officer và User tách biệt, xác thực dựa trên danh tính và không truy cập dịch vụ mật mã trước khi được ủy quyền.
Một chế độ vận hành được phê duyệt sau khi khởi động, kèm chỉ báo trạng thái.
Định nghĩa chế độ truy cập, zeroize và kiểm soát cấm nhập, xuất, lưu CSP dạng plaintext.
Pre-operational và conditional self-test, chặn đầu ra trong khi kiểm tra và xử lý trạng thái lỗi.
Thiết lập an toàn tại nhà máy, xác minh bàn giao, hướng dẫn quản trị và terminate có xác thực khi kết thúc vòng đời.
CAVEAT CỦA CHỨNG CHỈ
Caveat nêu độ mạnh SSP được sinh chịu ảnh hưởng bởi entropy sẵn có và không bảo đảm mức an toàn tối thiểu cho SSP nạp ngoài hoặc SSP được thiết lập bằng SSP nạp ngoài.
SỬ DỤNG CÓ KIỂM SOÁT
Mua sắm và nghiệm thu cần xác minh trạng thái chứng chỉ, model, phiên bản phần cứng, firmware, approved mode, middleware và tương thích ứng dụng.