CÁC MECHANISM PKCS#11
Sổ đăng ký mechanism và tham số
Mã mechanism, cấu trúc tham số, loại khóa và thao tác được công bố cho đúng cặp thư viện/header.
01
Ma trận mechanism
| Mechanism | Loại khóa | Thao tác | Mức trưởng thành |
|---|---|---|---|
| CKM_ECDSA | EC | Sign/verify | Phạm vi backend available/validated |
| CKM_RSA_PKCS_PSS | RSA | Sign/verify | Phạm vi backend available/validated |
| CKM_SHA256_HMAC | Generic secret | MAC | Theo release |
| ML-DSA mechanism profile | PQC | Sign/verify | Pilot có kiểm soát; identifier/header chính xác |
| ML-KEM mechanism profile | PQC | Encapsulate/decapsulate hoặc ánh xạ derive | Pilot có kiểm soát |
| Vendor hybrid mechanism | Hybrid | Sign hoặc key establishment | Theo từng dự án; không portable |
02
Quy tắc mechanism do nhà cung cấp định nghĩa
Không suy luận về khả năng portable
Định danh ML-DSA, ML-KEM hoặc hybrid do vendor định nghĩa phải bao gồm namespace của vendor, numeric identifier, định nghĩa cấu trúc C, byte order, encoding và khả năng tương thích verifier/provider. Không được thể hiện như một mechanism Cryptoki chuẩn trừ khi đã được chuẩn hóa và triển khai tương ứng.