Nạp artifact và metadata được duyệt
Registry gói bằng chứng có phiên bản
EVID · NỀN TẢNG BẢO ĐẢM / DỊCH VỤ QUẢN LÝ
Lưu giữ artifact kiểm thử, tuyên bố, phiên bản, báo cáo và bằng chứng kiểm soát cho audit và mua sắm.
BÀI TOÁN KHÁCH HÀNG
Chứng thư, mẫu ký, báo cáo kiểm thử và phê duyệt mất giá trị khi không được phiên bản hóa, bảo vệ toàn vẹn và liên kết với đúng tuyên bố công khai.
LUỒNG TRIỂN KHAI CỤ THỂ
Control plane, CI/CD, PKI, phòng lab, ticketing và kho tài liệu. Hồ sơ bằng chứng bất biến hoặc được kiểm soát với chủ sở hữu, phê duyệt, phiên bản và ngày rà soát.
Registry gói bằng chứng có phiên bản
Metadata hash, người ký, chủ sở hữu và lưu giữ
Liên kết từ tuyên bố đến năng lực và bằng chứng
Kiểm soát truy cập và trạng thái công bố
Xử lý bằng chứng bị thay thế/thu hồi
Xuất kiểm toán và lưu giữ dài hạn
THÀNH PHẦN VÀ TRÁCH NHIỆM
Nội dung dưới đây mô tả hành vi kỹ thuật cụ thể, không dùng câu hỗ trợ chung.
Lưu test report, certificate, sample artifact, manifest và approval thành package có phiên bản và định danh bất biến.
Ghi hash, signer, owner, source, thời gian tạo, ngày review, retention và confidentiality cho từng evidence object.
Liên kết mỗi public claim và capability status với exact evidence record hỗ trợ scope và limitation.
Tách draft, internal, customer-confidential và public state bằng approval, expiry và download control.
Giữ lịch sử khi evidence được renew, supersede, withdraw hoặc revoke để giải thích quyết định trước đó.
Tạo export cho auditor/procurement gồm file được chọn, index, checksum, approval và traceability mà không lộ evidence không liên quan.
Control plane, CI/CD, PKI, phòng lab, ticketing và kho tài liệu.
Khách hàng cung cấp exact manifest và target artifact; kết quả chỉ áp dụng cho môi trường đó.
Mobile-ID và product owner chạy test tái lập, triage finding và cùng phê duyệt công bố.
Verification, benchmark, evidence refresh và report định kỳ theo retention/access policy đã định nghĩa.
RANH GIỚI RIÊNG SẢN PHẨM
Các điểm này xuất phát từ hồ sơ sản phẩm, không phải disclaimer dùng chung.
BƯỚC TIẾP THEO
Xác nhận trust boundary, interface, threat model và lộ trình productization.