Ứng dụng gửi algorithm/property query
Kiến trúc OpenSSL 3 provider
SSL · HỒ SƠ PROVIDER / SDK
Bề mặt provider dự kiến cho Linux, CLI, CMS và kiểm thử tương thích TLS có kiểm soát.
BÀI TOÁN KHÁCH HÀNG
Ứng dụng Linux và OpenSSL 3 cần mô hình provider, đóng gói và bằng chứng tương thích trước khi có thể công bố hỗ trợ PQC ở mức production.
LUỒNG TRIỂN KHAI CỤ THỂ
Linux, ứng dụng OpenSSL 3 và môi trường kiểm thử có kiểm soát. Phê duyệt roadmap, kiểm thử triển khai và bằng chứng tương thích theo bản phát hành trước khi công bố hỗ trợ.
Kiến trúc OpenSSL 3 provider
Profile CLI, CSR, CMS và TLS có kiểm soát
Đóng gói cho bản phân phối Linux
Môi trường kiểm thử container
Quản trị algorithm fetch và property
Gate công bố hiệu năng và tương thích
THÀNH PHẦN VÀ TRÁCH NHIỆM
Nội dung dưới đây mô tả hành vi kỹ thuật cụ thể, không dùng câu hỗ trợ chung.
Triển khai OpenSSL 3 provider dispatch cho key management, signature, digest và KEM được duyệt, không phụ thuộc legacy ENGINE.
Định nghĩa lệnh CLI, CSR, CMS và TLS kiểm soát kèm property query để nhìn rõ provider và thuật toán được chọn.
Đóng gói provider binary, cấu hình, dependency và chữ ký cho distribution Linux và kiến trúc CPU được chỉ định.
Cung cấp test image container với OpenSSL, provider, chứng thư, test corpus và script lệnh được pin phiên bản.
Dùng property governance để ngăn fallback im lặng sang provider hoặc thuật toán ngoài ý muốn khi cài nhiều implementation.
Chỉ mở public support sau khi công bố performance, interoperability, negative test, downgrade behavior và release combination chính xác.
Linux, ứng dụng OpenSSL 3 và môi trường kiểm thử có kiểm soát.
Cung cấp provider/SDK build được pin, sample app, test key backend và diagnostics để tích hợp tái lập.
Tích hợp một ứng dụng/runtime cụ thể với thuật toán, key backend, test corpus và rollback chính xác.
Signed package, compatibility matrix, upgrade policy, monitoring và support ownership quản trị rollout rộng.
RANH GIỚI RIÊNG SẢN PHẨM
Các điểm này xuất phát từ hồ sơ sản phẩm, không phải disclaimer dùng chung.
BƯỚC TIẾP THEO
Xác nhận use case, dependency nền tảng và release gate.